Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offensive

/ə'fensiv/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3168

Nghĩa thường dùng

xúc phạm tính từ

“His comments were considered offensive by many.”Những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm bởi nhiều người.

Biến thể từ offensives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offensive

/ə'fensiv/

danh từ

  • sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công
    • to take the offensive: tấn công
    • to hold the offensive: giữ thế tấn công

tính từ

  • xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục
    • offensive language: lời nói xỉ nhục
  • chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm
    • an offensive smell: mùi khó chịu
  • tấn công, công kích
    • an offensive compaign: chiến dịch tấn công
Định nghĩa tiếng Anh

s. violating or tending to violate or offend against a. for the purpose of attack rather than defense a. causing anger or annoyance a. unpleasant or disgusting especially to the senses

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...