brave
/breɪv/ B2
Nghĩa
dũng cảm
tính từ
Định nghĩa · Showing courage and bravery in difficult situations.
“It was brave of her to speak out against the injustice.”Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.
“The brave soldier saved his friend.”Người lính dũng cảm đã cứu bạn mình.
Đồng nghĩa
courageousfearless
Trái nghĩa
cowardly
Cụm hay dùng
brave actionbrave decisionbrave heart
Mẹo IELTS · Sử dụng brave để mô tả nhân vật trong IELTS.
Ghi chú · Brave thường dùng để khen ngợi hành động.