Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brave

/breɪv/ B2

Nghĩa

dũng cảm tính từ

Định nghĩa · Showing courage and bravery in difficult situations.

“It was brave of her to speak out against the injustice.”Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.

“The brave soldier saved his friend.”Người lính dũng cảm đã cứu bạn mình.

Đồng nghĩa courageousfearless
Trái nghĩa cowardly

Mẹo IELTS · Sử dụng brave để mô tả nhân vật trong IELTS.

Ghi chú · Brave thường dùng để khen ngợi hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...