Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brave

/breiv/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4854

Nghĩa thường dùng

dũng cảm tính từ

“It was brave of her to speak out against the injustice.”Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.

Đồng nghĩa courageousfearlessbold
Trái nghĩa cowardlytimid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brave

/breiv/

danh từ

  • chiến sĩ da đỏ

tính từ

  • gan dạ, can đảm, dũng cảm
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã

ngoại động từ

  • bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với

thành ngữ

  1. to brave it out
    • bất chấp dị nghị, cóc cần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a North American Indian warrior n. people who are brave a. possessing or displaying courage; able to face and deal with danger or fear without flinching s. brightly colored and showy

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...