awful
/ˈɔːfəl/ B2
Nghĩa
khủng khiếp
tính từ
Định nghĩa · Very bad or unpleasant.
“The weather was awful during our vacation.”Thời tiết thật khủng khiếp trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
“The weather was awful during the trip.”Thời tiết thật khủng khiếp trong chuyến đi.
Cụm hay dùng
awful experienceawful smellawful weather
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực.