Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nose

/noʊz/ A1 phổ biến #310

Nghĩa

Mũi n.

Định nghĩa · The nose is the part of the face used for smelling and breathing.

“Cover your nose.”Che mũi lại.

“The dog has a wet nose.”Con chó có cái mũi ướt.

Mẹo IELTS · Mô tả đặc điểm ngoại hình trong Speaking.

Ghi chú · 'Nose' cũng là động từ: đánh hơi, tìm kiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...