Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mating

/ˈmeɪtɪŋ/ B1

Nghĩa

sự giao phối n

Định nghĩa · Mating refers to the process of animals reproducing.

“Spring is the mating season for many animals.”Mùa xuân là mùa giao phối của nhiều động vật.

“Mating occurs during the spring season.”Sự giao phối diễn ra vào mùa xuân.

Đồng nghĩa reproductionpairing

Mẹo IELTS · Sử dụng mating khi nói về động vật.

Ghi chú · Mating thường dùng trong sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...