Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mouth

/maʊθ/ A1 phổ biến #265

Nghĩa

Miệng n.

Định nghĩa · The opening in the face used for eating and speaking.

“Open your mouth.”Mở miệng ra.

“She covered her mouth when coughing.”Cô ấy che miệng khi ho.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cơ thể trong IELTS.

Ghi chú · Cũng là động từ: nói môi mấp máy (mouth the words).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...