Kho từ › do-dung-hoc-tap › Stapler

Stapler ID 352620 /ˈsteɪ.plər/

A2 n 📁 do-dung-hoc-tap
Đồ dập ghim
She uses a stapler to attach the papers together.
→ Cô ấy dùng đồ dập ghim để gắn các tờ giấy lại với nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...