Kho từ › do-dung-hoc-tap › Protractor

Protractor

A2 n 📁 do-dung-hoc-tap
Thước đo góc
UK /prəˈtræk.tər/ · US /prəˈtræk.tər/
A tool for measuring angles.
A protractor helps me measure angles in my math class.
→ Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.
Measure the angle with a protractor.→ Đo góc bằng thước đo góc.
Cấu tạo
Từ gốc Latin, không có cấu trúc từ rõ ràng.
Đồng nghĩa
angle measurergoniometer
Collocations
measure an angle with a protractoruse a protractor
🎯 IELTS: Nêu rõ công cụ trong mô tả bài học.
Thước đo góc, hình bán nguyệt có vạch độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...