Protractor
/prəˈtræk.tər/ A2
Nghĩa
Thước đo góc
n
Định nghĩa · A tool for measuring angles.
“A protractor helps me measure angles in my math class.”Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.
“Measure the angle with a protractor.”Đo góc bằng thước đo góc.
Đồng nghĩa
angle measurergoniometer
Cụm hay dùng
measure an angle with a protractoruse a protractor
Cấu tạoTừ gốc Latin, không có cấu trúc từ rõ ràng.
Mẹo IELTS · Nêu rõ công cụ trong mô tả bài học.
Ghi chú · Thước đo góc, hình bán nguyệt có vạch độ.