Từ vựng A2

Chủ đề do-dung-hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ballpoint pen

/ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/ A2

Nghĩa

Bút bi n

Định nghĩa · A pen that uses a small ball to write.

“I write my homework with a ballpoint pen every day.”Tôi viết bài tập về nhà bằng bút bi mỗi ngày.

“He signed with a ballpoint pen.”Anh ấy ký bằng bút bi.

Đồng nghĩa penbiro

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả đồ dùng học tập.

Ghi chú · Bút bi dùng mực dầu, viết trơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...