light switch
/ˈlaɪt ˌswɪtʃ/ A2
Nghĩa
Công tắc điện
n
Định nghĩa · A switch that controls the lights in a room.
“I turn off the lights with the lightswitch.”Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.
“He flipped the lightswitch to turn on the lamp.”Anh ấy bật công tắc đèn để mở đèn.
Cụm hay dùng
flip the lightswitchturn on the lightswitch
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về an toàn điện trong bài viết.
Ghi chú · Công tắc đèn, thường ở tường.