Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chest of drawers

/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ A2

Nghĩa

Tủ kéo n.phr

Định nghĩa · A piece of furniture with drawers for storage.

“I keep my socks in the chest of drawers.”Tôi để tất của mình trong tủ kéo.

“She keeps her socks in the chest of drawers.”Cô ấy để tất trong tủ kéo.

Mẹo IELTS · Mô tả nội thất trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Tủ có nhiều ngăn kéo, thường để quần áo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...