Toaster
/ˈtəʊ.stər/ A2
Nghĩa
Máy nướng bánh mì
n
Định nghĩa · An appliance that makes toast from bread.
“I put bread in the toaster to make it crispy.”Tôi cho bánh mì vào máy nướng bánh mì để làm cho nó giòn.
“Put the bread in the toaster.”Bỏ bánh mì vào lò nướng bánh.
Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị nhà bếp trong phần nói về thói quen ăn uống.
Ghi chú · Lò nướng bánh mì, làm bánh giòn.