Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stove

/stəʊv/ A2

Nghĩa

Bếp lò n

Định nghĩa · A device used for cooking food.

“I cook dinner on the stove every evening.”Tôi nấu bữa tối trên bếp lò mỗi tối.

“She boiled water on the stove.”Cô ấy đun nước trên bếp lò.

Đồng nghĩa cookerrange
Cụm hay dùng gas stoveelectric stove

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình nấu ăn để thể hiện kỹ năng sống.

Ghi chú · Bếp lò, có thể là bếp gas hoặc điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...