Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oven cleaner

/ˈʌv.ən ˈkliː.nər/ A2

Nghĩa

Nước tẩy rửa lò n.phr

Định nghĩa · A cleaner specifically for ovens.

“I buy oven cleaner to keep my oven clean.”Tôi mua nước tẩy rửa lò để giữ cho lò sạch.

“The oven cleaner works well.”Nước tẩy rửa lò hoạt động tốt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về việc dọn dẹp.

Ghi chú · Chất tẩy rửa chuyên dụng cho lò nướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...