Sponge
/spʌndʒ/ A2
Nghĩa
Bọt biển
n
Định nghĩa · A soft material from the ocean, used for cleaning.
“I use a sponge to wash the dishes every day.”Tôi sử dụng bọt biển để rửa chén đĩa mỗi ngày.
“Use a sponge to clean the table.”Dùng bọt biển lau bàn.
Đồng nghĩa
scouring padfoam
Cụm hay dùng
sponge cakesponge bath
Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của bọt biển trong bài viết.
Ghi chú · Bọt biển dùng để lau chùi hoặc tắm.