Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sponge

/spʌndʒ/ A2

Nghĩa

Bọt biển n

Định nghĩa · A soft material from the ocean, used for cleaning.

“I use a sponge to wash the dishes every day.”Tôi sử dụng bọt biển để rửa chén đĩa mỗi ngày.

“Use a sponge to clean the table.”Dùng bọt biển lau bàn.

Đồng nghĩa scouring padfoam
Cụm hay dùng sponge cakesponge bath

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của bọt biển trong bài viết.

Ghi chú · Bọt biển dùng để lau chùi hoặc tắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...