Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Kettle

/ˈket.əl/ A2

Nghĩa

Ấm đun nước n

Định nghĩa · A container used for boiling water.

“I boil water in the kettle for my tea.”Tôi đun nước trong ấm đun nước cho trà.

“The kettle is boiling.”Ấm đang sôi.

Đồng nghĩa teakettleboiler
Cấu tạoTừ 'kettle' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ dùng trong nhà.

Ghi chú · Ấm đun nước, thường dùng để pha trà/cà phê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...