Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Teapot

/ˈtiː.pɒt/ A2

Nghĩa

Ấm pha trà n

Định nghĩa · A vessel used for brewing tea.

“She serves tea from the teapot at the party.”Cô ấy phục vụ trà từ ấm pha trà tại bữa tiệc.

“She poured tea from the teapot.”Cô ấy rót trà từ ấm.

Mẹo IELTS · Mô tả đồ dùng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Ấm pha trà, thường có vòi và tay cầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...