emergency room
/ɪˈmɜː.dʒən.si ˌruːm/ A2
Nghĩa
Phòng cấp cứu
n.phr
Định nghĩa · A hospital area for urgent medical care.
“The emergency room is busy with many patients today.”Phòng cấp cứu hôm nay rất bận rộn với nhiều bệnh nhân.
“He was rushed to the emergency room.”Anh ấy được đưa gấp vào phòng cấp cứu.
Đồng nghĩa
ERemergency department
Cụm hay dùng
go to the emergency roomemergency room doctor
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về y tế khẩn cấp.
Ghi chú · Phòng cấp cứu, viết tắt ER.