Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

er

/ə:/

Nghĩa thường dùng

ừm thán từ

“Er, I think I left my keys at home.”Ừm, tôi nghĩ tôi đã để chìa khóa ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

er

/ə:/

thán từ

  • A à! ờ ờ!
Định nghĩa tiếng Anh

n a trivalent metallic element of the rare earth group; occurs with yttrium n a room in a hospital or clinic staffed and equipped to provide emergency care to persons requiring immediate medical treatment

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...