Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Obstetrician

/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/ A2

Nghĩa

Bác sĩ sản khoa n

Định nghĩa · A doctor who specializes in childbirth.

“The obstetrician helps women during pregnancy and childbirth.”Bác sĩ sản khoa giúp phụ nữ trong thai kỳ và sinh nở.

“My obstetrician delivered my baby.”Bác sĩ sản khoa đã đỡ đẻ cho tôi.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe sinh sản để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Bác sĩ sản khoa, chuyên thai sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...