Bookstall
/ˈbʊk.stɔːl/ A2
Nghĩa
Quầy bán sách
n
Định nghĩa · A stall where books are sold.
“There is a bookstall at the park with many interesting books.”Có một quầy bán sách ở công viên với nhiều cuốn sách thú vị.
“There is a bookstall near the train station.”Có một quầy bán sách gần ga tàu.
Đồng nghĩa
bookstandbookshop stall
Cụm hay dùng
bookstall at the stationbrowse at a bookstall
Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của việc đọc sách trong bài nói.
Ghi chú · Quầy bán sách nhỏ, thường ở ga tàu hoặc chợ.