Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Groomsman

/ˈɡruːmz.mən/ A2

Nghĩa

Phù rể n

Định nghĩa · A man who helps the groom at a wedding.

“My brother is the groomsman at his friend's wedding.”Anh trai tôi là phù rể trong đám cưới của bạn anh ấy.

“He was a groomsman at his brother's wedding.”Anh ấy làm phù rể trong đám cưới của em trai.

Đồng nghĩa best manusher

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đám cưới.

Ghi chú · Phù rể, bạn của chú rể trong đám cưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...