Từ vựng A2

Chủ đề dam-cuoi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vow

/vaʊ/ A2

Nghĩa

Lời thề n

Định nghĩa · A promise or commitment to do something.

“He made a vow to always support his friends.”Anh ấy đã thề sẽ luôn ủng hộ bạn bè.

“They exchanged vows at the wedding.”Họ trao lời thề trong đám cưới.

Đồng nghĩa pledgeoath
Cụm hay dùng make a vowkeep a vow
Họ từ vow (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh tình cảm để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Lời thề trang trọng, thường trong hôn nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...