Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bossy

/ˈbɒs.i/ A2

Nghĩa

Hống hách adj

Định nghĩa · Always trying to control others or give orders.

“She is bossy and tells everyone what to do all the time.”Cô ấy hống hách và luôn bảo mọi người phải làm gì.

“She is too bossy with her team.”Cô ấy quá hống hách với đội của mình.

Đồng nghĩa domineeringoverbearing
Trái nghĩa submissivemeek

Mẹo IELTS · Mô tả tính cách khi nói về mối quan hệ.

Ghi chú · Hống hách, thích sai bảo người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...