Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Extrovert

/ˈɛk.strə.vɜːt/ A2

Nghĩa

Người hướng ngoại n

Định nghĩa · A person who is outgoing and social.

“My brother is an extrovert who loves to meet new people.”Anh trai tôi là người hướng ngoại và thích gặp gỡ người mới.

“An extrovert enjoys parties.”Người hướng ngoại thích tiệc tùng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả bản thân trong IELTS.

Ghi chú · Người hướng ngoại, thích giao tiếp xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...