Kho từ › tinh-cach › Snob

Snob ID 781256 /snɒb/

A2 n 📁 tinh-cach
Người hợm hĩnh
She acts like a snob and thinks she is better than others.
→ Cô ấy cư xử như người hợm hĩnh và nghĩ mình giỏi hơn người khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...