EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tinh-cach › Ambitious
Ambitious
A2
adj
📁 tinh-cach
Tham vọng
UK /æmˈbɪʃəs/
·
US /æmˈbɪʃəs/
Having a strong desire to achieve success or goals.
She is ambitious and wants to be a doctor in the future.
→ Cô ấy tham vọng và muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
She is ambitious to become CEO.
→ Cô ấy tham vọng trở thành CEO.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
driven
aspiring
Trái nghĩa
unambitious
content
Collocations
ambitious project
ambitious goals
Họ từ
ambition (n)
unambitious (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về mục tiêu trong IELTS.
Có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Rude
/ruːd/
Thô lỗ
Sel sh
/ˈsɛlfɪʃ/
Ích kỷ
Stubborn
/ˈstʌb.ərn/
Bướng bỉnh
Humorous
/ˈhjuː.mər.əs/
Hài hước
Sincere
/sɪnˈsɪr/
Chân thành
Loyal
/lɔɪəl/
Trung thành
Modest
/ˈmɒd.ɪst/
Khiêm tốn
Shy
/ʃaɪ/
Nhút nhát
Có trong các bộ
📚
07. Tính cách
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...