Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ambitious

/æmˈbɪʃəs/ A2

Nghĩa

Tham vọng adj

Định nghĩa · Having a strong desire to achieve success or goals.

“She is ambitious and wants to be a doctor in the future.”Cô ấy tham vọng và muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.

“She is ambitious to become CEO.”Cô ấy tham vọng trở thành CEO.

Đồng nghĩa drivenaspiring
Trái nghĩa unambitiouscontent
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...