Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stingy

/ˈstɪnʤi/ A2

Nghĩa

Keo kiệt adj

Định nghĩa · Unwilling to spend money; tight-fisted.

“He is stingy and never shares his toys with others.”Cậu ấy keo kiệt và không bao giờ chia sẻ đồ chơi với người khác.

“He's too stingy to tip the waiter.”Anh ta quá keo kiệt để boa cho bồi bàn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tính cách trong IELTS.

Ghi chú · Mang nghĩa xấu, chỉ người keo kiệt quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...