Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Arrogant

/ˈær.ə.ɡənt/ A2

Nghĩa

Kiêu căng adj

Định nghĩa · Having an exaggerated sense of self-importance.

“She is arrogant and thinks she is better than everyone else.”Cô ấy kiêu căng và nghĩ rằng cô ấy giỏi hơn mọi người.

“His arrogant remarks offended everyone.”Nhận xét kiêu căng của anh ta xúc phạm mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tính cách tiêu cực.

Ghi chú · Thể hiện thái độ coi thường người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...