Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vain

/veɪn/ A2

Nghĩa

Tự phụ adj

Định nghĩa · Having an excessively high opinion of oneself.

“He is vain and always looks in the mirror.”Anh ấy tự phụ và luôn nhìn vào gương.

“She's so vain; she checks her reflection constantly.”Cô ấy rất tự phụ, liên tục soi gương.

Đồng nghĩa conceitednarcissistic
Trái nghĩa humblemodest

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Tự phụ về ngoại hình hoặc bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...