Từ vựng A2

Chủ đề tinh-cach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Absent-minded

/ˌæb.sənt ˈmaɪn.dɪd/ A2

Nghĩa

Đãng trí adj

Định nghĩa · Forgetful or not paying attention.

“She is absent-minded and often forgets where she puts her keys.”Cô ấy đãng trí và thường quên nơi để chìa khóa.

“He's so absent-minded he lost his keys again.”Anh ấy đãng trí đến nỗi lại mất chìa khóa.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tính cách trong IELTS.

Ghi chú · Hay quên do lơ đãng, không cố ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...