Hostile
/ˈhɒs.təl/ A2
Nghĩa
Thù địch
adj
Định nghĩa · Unfriendly or aggressive towards someone.
“The hostile dog barked loudly at the strangers.”Con chó thù địch sủa to với những người lạ.
“The crowd became hostile after the speech.”Đám đông trở nên thù địch sau bài phát biểu.
Đồng nghĩa
antagonisticunfriendly
Cụm hay dùng
hostile environmenthostile takeover
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả mối quan hệ căng thẳng.
Ghi chú · Thái độ thù địch, có thể dẫn đến xung đột.