Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bitter

/ˈbɪtər/ A2

Nghĩa

Đắng adj

Định nghĩa · Having a sharp, unpleasant taste.

“This chocolate is too bitter for my taste, I prefer sweet.”Sô cô la này quá đắng với khẩu vị của tôi, tôi thích ngọt.

“The medicine left a bitter aftertaste.”Thuốc để lại vị đắng.

Đồng nghĩa sharpacrid
Trái nghĩa sweetpleasant

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hương vị trong IELTS.

Ghi chú · Vị đắng, thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...