Bitter
/ˈbɪtər/ A2
Nghĩa
Đắng
adj
Định nghĩa · Having a sharp, unpleasant taste.
“This chocolate is too bitter for my taste, I prefer sweet.”Sô cô la này quá đắng với khẩu vị của tôi, tôi thích ngọt.
“The medicine left a bitter aftertaste.”Thuốc để lại vị đắng.
Cụm hay dùng
bitter tastebitter coffeebitter cold
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hương vị trong IELTS.
Ghi chú · Vị đắng, thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm xúc.