Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Yoghurt

/ˈjoʊ.ɡərt/ A2

Nghĩa

Sữa chua n

Định nghĩa · A creamy dairy product made from fermented milk.

“She eats yoghurt for breakfast every morning.”Cô ấy ăn sữa chua cho bữa sáng mỗi sáng.

“I eat yoghurt for breakfast.”Tôi ăn sữa chua vào bữa sáng.

Mẹo IELTS · Mention yoghurt in discussions about healthy diets.

Ghi chú · Có thể viết 'yogurt' (Mỹ) hoặc 'yoghurt' (Anh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...