Kho từ › do-an › Burnt

Burnt ID 609783 /bɜːrnt/

A2 adj 📁 do-an
Cháy, khét
The toast is burnt and tastes very bad.
→ Bánh mì nướng đã cháy và rất tệ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...