Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burnt

/bɜːrnt/ A2

Nghĩa

cháy, khét adj

Định nghĩa · Burned or charred, often blackened.

“The toast is burnt and tastes very bad.”Bánh mì nướng đã cháy và rất tệ.

“I forgot the toast and it got burnt.”Tôi quên bánh mì nướng và nó bị cháy.

Đồng nghĩa charredscorched
Trái nghĩa unburnedraw

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả thực phẩm không đạt yêu cầu.

Ghi chú · Cháy do nấu quá lửa, có mùi khét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...