Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Veal

/viːl/ A2

Nghĩa

Thịt bê n

Định nghĩa · Meat from a young cow, often tender and flavorful.

“Veal is a type of meat from young cows.”Thịt bê là một loại thịt từ bò con.

“Veal is often used in Italian cuisine.”Thịt bê thường được dùng trong ẩm thực Ý.

Đồng nghĩa calf meat

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn từ thịt bê trong bài viết.

Ghi chú · Thịt bê non, mềm và nhạt màu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...