Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Popcorn

/ˈpɒp.kɔːrn/ A2

Nghĩa

Bỏng ngô n

Định nghĩa · A snack made from heated corn kernels that pop.

“We eat popcorn while watching movies at home.”Chúng tôi ăn bỏng ngô khi xem phim ở nhà.

“We ate popcorn during the movie.”Chúng tôi ăn bỏng ngô trong lúc xem phim.

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về sở thích ăn uống.

Ghi chú · Bỏng ngô thường ăn ở rạp phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...