Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Noodle

/ˈnuː.dəl/ A2

Nghĩa

Mì, bún n

Định nghĩa · A type of food made from flour and water, often served in soups.

“I like to eat noodle soup for dinner.”Tôi thích ăn mì cho bữa tối.

“I love chicken noodle soup.”Tôi thích súp mì gà.

Đồng nghĩa pastavermicelli
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Noodle là sợi mì, thường dùng số nhiều 'noodles'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...