Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Snack

/snæk/ A2

Nghĩa

Bữa ăn nhẹ n

Định nghĩa · A small amount of food eaten between meals.

“I like to have a snack between meals.”Tôi thích ăn bữa ăn nhẹ giữa các bữa ăn.

“I usually have a snack at 3 PM.”Tôi thường ăn nhẹ lúc 3 giờ chiều.

Đồng nghĩa treatbite
Họ từ snack (v)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thói quen ăn uống.

Ghi chú · Bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...