Từ vựng A2

Chủ đề do-an · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Soy

/sɔɪ/ A2

Nghĩa

Đậu nành n

Định nghĩa · A type of bean used to make soy products.

“I drink soy milk every morning for breakfast.”Tôi uống sữa đậu nành mỗi sáng cho bữa sáng.

“She drinks soy milk daily.”Cô ấy uống sữa đậu nành hàng ngày.

Đồng nghĩa soyasoybean

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm.

Ghi chú · Soy là đậu nành, còn 'soya' là tên gọi khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...