Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Coconut

/ˈkoʊ.kəˌnʌt/ A2

Nghĩa

Quả dừa n

Định nghĩa · A large tropical fruit with a hard shell and sweet water.

“I enjoy drinking coconut water on hot days.”Tôi thích uống nước dừa vào những ngày nóng.

“He cracked open a coconut.”Anh ấy bổ một quả dừa.

Đồng nghĩa tropical fruit

Mẹo IELTS · Use 'coconut' to describe tropical ingredients.

Ghi chú · Dừa có nước và cơm dừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...