| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/weɪst/
|
n |
Eo
He wears a belt around his waist to hold his pants.
Anh ấy đeo một cái thắt lưng quanh eo để giữ quần.
Chi tiếtShe tied a ribbon around her waist.Cô ấy thắt ruy băng quanh eo.
Đồng nghĩamidriffmidsection
Cụm hay dùngwaist sizewaistlinewaist belt
Họ từwaistband (n)waistcoat (n)
Phần eo, giữa ngực và hông.
|
— |
|
/ˈbɔɪfrend/
|
n. |
Bạn trai
My boyfriend is tall.
Bạn trai tôi cao.
Chi tiếtHer boyfriend gave her flowers.Bạn trai cô ấy tặng hoa cho cô.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a boyfriendboyfriend and girlfriendher boyfriend
Họ từboy (n)friend (n)
Chỉ bạn trai trong mối quan hệ lãng mạn.
|
— |
|
/ˈɡɜːrlfrend/
|
n. |
Bạn gái
His girlfriend is funny.
Bạn gái anh ấy vui tính.
Chi tiếtHis girlfriend is a doctor.Bạn gái anh ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a girlfriendhis girlfriendgirlfriend and boyfriend
Họ từgirl (n)friend (n)
Chỉ bạn gái trong mối quan hệ lãng mạn.
|
— |
|
/ˈpeə.rənts/
|
danh từ |
cha mẹ
My parents are nice.
Cha mẹ tôi thì tốt.
|
— |
|
/bʌn/
|
n |
bánh bun
I eat a bun for breakfast.
Tôi ăn một cái bánh bun vào bữa sáng.
|
— |
|
/tʃɪps/
|
danh từ |
khoai tây chiên
I love eating chips with my sandwich.
Tôi thích ăn khoai tây chiên với bánh mì kẹp của mình.
|
— |
|
/ˈkoʊ.kəˌnʌt/
|
n |
Quả dừa
I enjoy drinking coconut water on hot days.
Tôi thích uống nước dừa vào những ngày nóng.
Chi tiếtHe cracked open a coconut.Anh ấy bổ một quả dừa.
Cụm hay dùngcoconut milkcoconut oilcoconut water
Dừa có nước và cơm dừa.
|
— |
|
/kɔrn/
|
danh từ |
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiếtWe ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
|
— |
|
/ˈkʊki/
|
danh từ |
bánh quy
I love chocolate chip cookies.
Tôi thích bánh quy chocolate chip.
|
— |
|
/fruːt/
|
n. |
Trái cây
Fruit is healthy.
Trái cây tốt.
Chi tiếtThe tree bears fruit in summer.Cây ra quả vào mùa hè.
Đồng nghĩaproducecrop
Cụm hay dùngfresh fruitfruit juice
Họ từfruity (adj)fruitful (adj)
Không đếm được khi chỉ loại thực phẩm; đếm được khi chỉ quả cụ thể.
|
— |
|
/ˈhʌni/
|
danh từ |
mật ong
She added honey to her tea for sweetness.
Cô ấy thêm mật ong vào trà để làm ngọt.
|
— |
|
/ˈmɛl.ən/
|
n |
Quả dưa
I drink melon juice when it is hot outside.
Tôi uống nước dưa khi trời nóng bên ngoài.
Chi tiếtWe had melon for dessert.Chúng tôi ăn dưa tráng miệng.
Đồng nghĩagourdsweet fruit
Cụm hay dùngslice of melonmelon ballhoneydew melon
Vỏ cứng, ruột mềm ngọt, nhiều nước.
|
— |
|
/ˈnuː.dəl/
|
n |
Mì, bún
I like to eat noodle soup for dinner.
Tôi thích ăn mì cho bữa tối.
Chi tiếtI love chicken noodle soup.Tôi thích súp mì gà.
Đồng nghĩapastavermicelli
Cụm hay dùngnoodle soupinstant noodlesnoodle bar
Họ từnoodly (adj)noodle-like (adj)
Noodle là sợi mì, thường dùng số nhiều 'noodles'.
|
— |
|
/piːtʃ/
|
n |
Quả đào
The peach is juicy and delicious in the summer.
Quả đào thì mọng nước và ngon vào mùa hè.
Chi tiếtThe peach was juicy and sweet.Quả đào mọng nước và ngọt.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe peachpeach cobblerpeach slice
Họ từpeachy (adj)
Lông tơ mỏng, thơm ngọt.
|
— |
|
/plʌm/
|
n |
Quả mận
She buys a plum from the market every Saturday.
Cô ấy mua một quả mận từ chợ mỗi thứ Bảy.
Chi tiếtHe ate a plum after dinner.Anh ấy ăn một quả mận sau bữa tối.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe plumplum jamdried plum
Họ từplumlike (adj)
Vỏ mịn, ruột mọng, có thể sấy khô.
|
— |
|
/spəˈɡeti/
|
n |
mì ý spaghetti
I love spaghetti with sauce.
Tôi thích mì spaghetti với nước sốt.
|
— |
|
/swiːt/
|
tính từ |
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiếtThe cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
|
— |
|
/bɪn/
|
danh từ |
thùng rác
Put the trash in the bin.
Đặt rác vào thùng rác.
|
— |
|
/ˈselə/
|
n |
tầng hầm
We keep bottles in the cellar.
Chúng tôi để chai trong tầng hầm.
|
— |
|
/ˈdɔːbel/
|
n |
chuông cửa
Ring the doorbell.
Bấm chuông cửa.
|
— |
Đang tải...