Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ox

/ɒks/ A2

Nghĩa

Bò n

Định nghĩa · A large animal similar to a cow.

“The ox helps the farmer plow the fields in spring.”Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.

“The ox pulled the plow slowly.”Con bò kéo cày chậm rãi.

Đồng nghĩa bullocksteerbovine
Họ từ ox (n)oxen (pl)

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong nông nghiệp khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Bò đực thiến dùng kéo cày; số nhiều 'oxen'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...