EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dong-vat › Ox
Ox
A2
n
📁 dong-vat
Bò
UK /ɒks/
·
US /ɒks/
A large animal similar to a cow.
The ox helps the farmer plow the fields in spring.
→ Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.
The ox pulled the plow slowly.
→ Con bò kéo cày chậm rãi.
Đồng nghĩa
bullock
steer
bovine
Collocations
ox cart
ox team
strong as an ox
Họ từ
ox (n)
oxen (pl)
🎯
IELTS:
Nói về động vật trong nông nghiệp khi sử dụng từ này.
Bò đực thiến dùng kéo cày; số nhiều 'oxen'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Piglet
/ˈpɪɡ.lɪt/
Lợn con
Sow
/saʊ/
Lợn cái
Goose
/ɡuːs/
Ngỗng
Donkey
/ˈdɒŋ.ki/
Lừa
Rooster
/ˈruː.stər/
Gà trống
Hen
/hɛn/
Gà mái
Calf
/kɑːf/
Bê
Owl
/aʊl/
Cú
Có trong các bộ
📚
16. Động vật
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...