Kho từ › dong-vat › Ox

Ox

A2 n 📁 dong-vat
UK /ɒks/ · US /ɒks/
A large animal similar to a cow.
The ox helps the farmer plow the fields in spring.
→ Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.
The ox pulled the plow slowly.→ Con bò kéo cày chậm rãi.
Đồng nghĩa
bullocksteerbovine
Collocations
ox cartox teamstrong as an ox
Họ từ
ox (n)oxen (pl)
🎯 IELTS: Nói về động vật trong nông nghiệp khi sử dụng từ này.
Bò đực thiến dùng kéo cày; số nhiều 'oxen'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...