Ox
/ɒks/ A2
Nghĩa
Bò
n
Định nghĩa · A large animal similar to a cow.
“The ox helps the farmer plow the fields in spring.”Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.
“The ox pulled the plow slowly.”Con bò kéo cày chậm rãi.
Mẹo IELTS · Nói về động vật trong nông nghiệp khi sử dụng từ này.
Ghi chú · Bò đực thiến dùng kéo cày; số nhiều 'oxen'.