Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hen

/hɛn/ A2

Nghĩa

gà mái n

Định nghĩa · A female chicken, often kept for eggs.

“The hen lays eggs in the coop every day.”Gà mái đẻ trứng trong chuồng mỗi ngày.

“The hen sat on her eggs.”Con gà mái ấp trứng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp.

Ghi chú · Gà mái, thường đẻ trứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...