hen
/hɛn/ A2
Nghĩa
gà mái
n
Định nghĩa · A female chicken, often kept for eggs.
“The hen lays eggs in the coop every day.”Gà mái đẻ trứng trong chuồng mỗi ngày.
“The hen sat on her eggs.”Con gà mái ấp trứng.
Cụm hay dùng
hen lays eggsbroody henhen house
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp.
Ghi chú · Gà mái, thường đẻ trứng.