Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Self-employed

/ˌsɛlfɪmˈplɔɪd/ A2

Nghĩa

Tự làm chủ adj

Định nghĩa · Working for yourself, not for an employer.

“He is self-employed and runs his own small business.”Anh ấy tự làm chủ và điều hành doanh nghiệp nhỏ của mình.

“He is self-employed as a consultant.”Anh ấy tự làm chủ với tư cách nhà tư vấn.

Mẹo IELTS · Nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Tính từ, không phải danh từ. Dùng 'self-employed person'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...