Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Interpreter

/ɪnˈtɜː.prɪ.tər/ A2

Nghĩa

Phiên dịch viên n

Định nghĩa · A person who translates spoken language.

“The interpreter translates the speech for the audience.”Phiên dịch viên dịch bài phát biểu cho khán giả.

“The interpreter translated the speech.”Phiên dịch viên đã dịch bài phát biểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ngôn ngữ trong IELTS.

Ghi chú · Phiên dịch viên, dịch nói trực tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...