linguist
/'liɳgwist/ Collins ★ phổ biến #14135
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu ngôn ngữ
danh từ
“Linguists study the evolution of languages.”Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự tiến hóa của các ngôn ngữ.
Biến thể từ
linguists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
linguist
/'liɳgwist/
danh từ
- nhà ngôn ngữ học
- người biết nhiều thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a specialist in linguistics n. a person who speaks more than one language