Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linguist

/'liɳgwist/ Collins ★ phổ biến #14135

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu ngôn ngữ danh từ

“Linguists study the evolution of languages.”Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự tiến hóa của các ngôn ngữ.

Biến thể từ linguists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linguist

/'liɳgwist/

danh từ

  • nhà ngôn ngữ học
  • người biết nhiều thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a specialist in linguistics n. a person who speaks more than one language

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...