Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business manager

/ˈbɪznɪs ˈmæn.ɪ.dʒər/ A2

Nghĩa

Giám đốc kinh doanh n.phr

Định nghĩa · A person who oversees business operations.

“The business manager plans new strategies for the company.”Giám đốc kinh doanh lên kế hoạch cho các chiến lược mới của công ty.

“The business manager approved the budget.”Giám đốc kinh doanh đã phê duyệt ngân sách.

Mẹo IELTS · Mô tả vai trò trong quản lý doanh nghiệp.

Ghi chú · Ghép từ: business + manager, không viết rời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...