Từ vựng A2

Chủ đề nghe-nghiep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

personnel manager

/ˌpɜːrsəˈnɛl ˈmæn.ɪ.dʒər/ A2

Nghĩa

Giám đốc nhân sự n.phr

Định nghĩa · A person in charge of managing staff in a company.

“The personnel manager hires new employees for the company.”Giám đốc nhân sự tuyển dụng nhân viên mới cho công ty.

“The personnel manager conducted interviews.”Giám đốc nhân sự đã tiến hành phỏng vấn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quản lý nhân sự trong IELTS.

Ghi chú · Ghép từ: personnel + manager, thường dùng HR manager hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...